Bảo hiểm DU LỊCH QUỐC TẾ  giành cho người đi du lịch/Công tác/học tập...

Tham gia bảo hiểm, hãy cung cấp thông tin khi cho chúng tôi: 

- Họ tên người được bảo hiểm, năm sinh, địa chỉ, điện thoại, số pasport.

- Nơi đến, ngày đi và về, Mức bảo hiểm cần mua.

Gọi 0903858763 và gửi mail đến : baominh.bmsg@gmail.com

 

1. PHÍ BẢO HIỂM (ĐVT: USD)

 

a. VÙNG ĐÔNG NAM Á ( Gồm : Malaysia, Indonesia, Thailand, Philipines, Myanmar, Singapore, Cambodia, Laos, Brunei, Đông Timor):

Vùng Đông Nam Á 

 

Phổ Thông

Cao Cấp

Thượng hạng

Cá Nhân

Gia Đình

Cá Nhân

Gia Đình

Cá Nhân

Gia Đình

1 đến 3 ngày

6

11

11

21

16

30

4 đến 6 ngày

9

17

16

30

23

43

7 đến 10 ngày

11

21

20

37

28

53

11 đến 14 ngày

14

26

24

46

34

65

15  đến 18 ngày

16

31

28

53

41

78

19 đến 22 ngày

18

35

33

62

47

89

23 đến 27 ngày

22

42

39

74

57

107

28 đến 31 ngày

23

44

42

79

60

114

32 đến 45 ngày

27

51

48

91

69

131

46 đến 60 ngày

32

61

57

107

81

154

61 đến 90 ngày

34

65

61

116

88

167

91 đến 120 ngày

44

84

78

148

112

214

121 đến 150 ngày

57

107

100

190

144

274

151 đến 180 ngày

69

131

122

231

176

333

Một tuần kéo dài thêm

6

11

11

21

16

30

Một năm

90

170

159

301

229

435

 

b. VÙNG CHÂU Á (gồm các nước Châu Á và Australia, NewZealand, trừ Nhật)

Vùng Châu Á (Asia)

 

Phổ Thông

Cao Cấp

Thượng hạng

Cá Nhân

Gia Đình

Cá Nhân

Gia Đình

Cá Nhân

Gia Đình

1 đến 3 ngày

8

15

15

29

22

41

4 đến 6 ngày

13

24

22

41

32

60

7 đến 10 ngày

15

29

27

51

39

74

11 đến 14 ngày

19

36

33

63

48

91

15  đến 18 ngày

23

43

39

74

57

108

19 đến 22 ngày

25

48

45

86

65

123

23 đến 27 ngày

31

58

54

103

78

149

28 đến 31 ngày

32

62

58

109

83

157

32 đến 45 ngày

37

70

67

127

95

181

46 đến 60 ngày

44

84

78

149

113

214

61 đến 90 ngày

48

91

85

161

122

231

91 đến 120 ngày

61

116

108

205

156

296

121 đến 150 ngày

78

149

139

263

200

380

151 đến 180 ngày

95

181

168

320

243

462

Một tuần kéo dài thêm

8

15

15

29

22

41

Một năm

124

236

220

417

317

602

 

c. TOÀN CẦU (gồm Nhật và các nước còn lại) 

Toàn cầu (Global)

 

Phổ Thông

Cao Cấp

Thượng hạng

Cá Nhân

Gia Đình

Cá Nhân

Gia Đình

Cá Nhân

Gia Đình

1 đến 3 ngày

9

17

17

32

24

46

4 đến 6 ngày

14

27

24

46

35

67

7 đến 10 ngày

17

32

30

57

43

82

11 đến 14 ngày

21

40

37

70

53

101

15  đến 18 ngày

25

48

43

82

63

120

19 đến 22 ngày

28

53

50

95

72

137

23 đến 27 ngày

34

65

60

114

87

165

28 đến 31 ngày

36

68

64

122

92

175

32 đến 45 ngày

41

78

74

141

106

201

46 đến 60 ngày

49

93

87

165

125

238

61 đến 90 ngày

53

101

94

179

135

257

91 đến 120 ngày

68

129

120

228

173

329

121 đến 150 ngày

87

165

154

293

222

422

151 đến 180 ngày

106

201

187

355

270

513

Một tuần kéo dài thêm

9

17

17

32

24

46

Một năm

138

262

244

464

352

669

 

Ghi chú : Tỉ lệ tăng phí cho Nam và Nữ quá tuổi lao động như sau : 

Độ tuổi của Nam Độ tuổi của Nữ Tỉ lệ tăng phí
61 đến 70 tuổi 56 đến 65 tuổi 10%
71 đến 75 66 đến 70 20%
76 đến 80 70 đến 75 30%

 

2. BẢNG QUYỀN LỢI BẢO HIỂM

 

MỤC A:     TAI NẠN CÁ NHÂN

 

Phổ thông

Cao cấp

Thượng hạng

Quyền lợi 1: Tử vong do tai nạn

50.000

100.000

150.000

Quyền lợi 2: Thương tật vĩnh viễn

Chỉ bồi thường cho 6 thương tật vĩnh viễn đã được lựa chọn trong Qui tắc.

50.000

100.000

150.000

Quyền lợi 3: Gấp đôi số tiền bảo hiểm khi sử dụng phương tiện vận tải công cộng, áp dụng cho chương trình Cao cấp và Thượng hạng

Số tiền BH cho Quyền lợi 1 sẽ gấp đôi nếu người được BH bị tai nạn dẫn đến tử vong khi đang sử dụng phương tiện vận tải công cộng chạy theo lịch trình cụ thể.

không áp dụng

200.000

300.000

Quyền lợi 4: Hỗ trợ chi phí học hành của trẻ em

Là số tiền sẽ được trả cho mỗi người con hợp pháp trong giá thú dưới 18 tuổi, hoặc dưới 23 tuổi còn phụ thuộc đang theo học toàn thời gian tại một trường chính thức, khi Người được bảo hiểm chính chết do tai nạn. (Tối đa 4 người con, phải có tên trong hợp đồng bảo hiểm).

500

500

2.500

MỤC B:    CHI PHÍ Y TẾ

 

Phổ thông

Cao cấp

Thượng hạng

Quyền lợi 5: Chi phí y tế cho tai nạn và ốm đau, chi phí nha khoa do tai nạn

     

5.1 Chi phí điều trị nội trú

Áp dụng đối với các chi phí điều trị nằm viện, phẫu thuật, xe cứu thương và nhân viên y tế đi kèm, xét nghiệm, tiền thuốc, tiền phòng và tiền ăn trong bệnh viện.

50.000

70.000

100.000

5.2 Chi phí điều trị ngoại trú

Chi phí điều trị ngoại trú, bao gồm chi phí khám bệnh, thuốc kê theo đơn của bác sĩ điều trị, chụp X-quang, xét nghiệm theo chỉ định. Mức miễn thường có khấu trừ 50USD cho một lần điều trị.

2.500

3.500

5.000

5.3 Chi phí phát sinh cho điều trị các biến chứng thai sản phải nằm việnQuyền lợi này loại trừ cho tất cả các hình thức sinh nở.

5.000

7.000

10.000

5.4 Chi phí Điều trị tiếp theo

Việc điều trị ở nước ngoài được đề nghị của bác sĩ có thể trở về điều trị tiếp ở Việt Nam.Chi phí điều trị tiếp theo trong vòng 30 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn bảo hiểm được ghi trong Giấy chứng nhận bảo hiểm.

8.000

10.000

12.000

Quyền lợi 6: Trợ cấp tiền mặt khi nằm viện

Trả phụ cấp 50USD cho một ngày nằm viện ở nước ngoài.

500

700

1.000

Quyền lợi 7: Chi phí cho thân nhân đi thăm
Chi phí đi lại (vé máy bay khứ hồi) thông qua Công ty Cứu trợ cho một người thân trong gia đình đi thăm khi Người được bảo hiểm phải nằm viện trên 5 ngày và ở trong tình trạng nguy kịch và không có người thân nào trong gia đình có mặt để chăm sóc.

3.500

5.000

7.000

Quyền lợi 8: Đưa trẻ em đi kèm hồi hương

Khi Người được bảo hiểm bị tổn thương nghiêm trọng hoặc chết, thông qua Công ty Cứu trợ sẽ thu xếp chi phí đi lại và ăn ở cần thiết phát sinh thêm cho một trẻ em dưới 14 tuổi đi kèm để đưa trẻ em đó về Việt Nam hoặc Quê hương.

3.500

5.000

7.000

MỤC C:    TRỢ CỨU Y TẾ

 

Phổ thông

Cao cấp

Thượng hạng

Quyền lợi 9: Vận chuyển khẩn cấp
Trong trường hợp “khẩn cấp” cho Người được bảo hiểm tới cơ sở y tế gần nhất có khả năng cung cấp dịch vụ y tế thích hợp.

50.000

70.000

100.000

Quyền lợi 10: Hồi hương

Chi phí đưa Người được bảo hiểm về Việt Nam hoặc Quê hương (bao gồm cả chi phí cho thiết bị y tế di động và nhân viên y tế đi kèm) trong trường hợp cần thiết về phương diện y khoa.

50.000

70.000

100.000

Quyền lợi 11: Vận chuyển hài cốt/mai táng
Vận chuyển hài cốt của Người được bảo biểm về Việt Nam hoặc Quê hương hoặc mai táng ngay tại nơi mất khi có yêu cầu.

50.000

70.000

100.000

Quyền lợi 12: Bảo lãnh thanh toán viện phí

Bảo lãnh thanh toán viện phí trực tiếp cho bệnh viện trong trường hợp nằm viện do nguyên nhân đã được bảo hiểm.

bao gồm

bao gồm

bao gồm

MỤC D:    HỖ TRỢ DU LỊCH

 

Phổ thông

Cao cấp

Thượng hạng

Quyền lợi 13: Thiệt hại hành lý và tư trang
Mất mát hay hỏng hành lý và tư trang do bị tai nạn, cướp, trộm cắp hay do vận chuyển nhầm. Giới hạn cho một hạng mục là 250 USD .

1.000

1.500

2.500

Quyền lợi 14: Hỗ trợ du lịch toàn cầu
a. Tư vấn, chỉ dẫn về dịch vụ y tế.
b. Trợ giúp đối với việc nhập viện.
c. Vận chuyển y tế cấp cứu, đưa thi hài về nước.
d. Trợ giúp về dịch vụ hành lý.
e. Trợ giúp về dịch vụ pháp lý.f. Trợ giúp thu xếp vé khẩn cấp.

bao gồm

bao gồm

bao gồm

Quyền lợi 15: Hành lý bị trì hoãn
Chi phí mua gấp các vật dụng thiết yếu cho vệ sinh cá nhân và quần áo vì lý do hành lý bị trì hoãn

400

550

800

Quyền lợi 16: Mất giấy tờ thông hành
Chi phí xin cấp lại hộ chiếu, visa, vé máy bay đã bị mất cùng chi phí đi lại và ăn ở phát sinh do việc xin cấp lại các giấy tờ đó. Giới hạn bồi thường tối đa một ngày là 10% của mức bảo hiểm cho quyền lợi này.

1.500

2.000

3.000

Quyền lợi 17: Cắt ngắn hay hủy bỏ chuyến đi

Tiền đặt cọc không được hoàn lại cho chuyến đi và chi phí đi lại tăng lên vì cắt ngắn hay hủy chuyến do Người được bảo hiểm bị chết, ốm đau thương tật nghiêm trọng, phải ra làm chứng hay hầu toà hoặc được cách ly để kiểm dịch.

4.500

6.000

9.500

Quyền lợi 18: Lỡ nối chuyến do lịch trình
Thanh toán 100 USD cho mỗi 6 tiếng liên tục bị lỡ nối chuyến có trong lịch trình do lỗi hàng không. 

200

200

200

Quyền lợi 19: Trách nhiệm cá nhân
Bảo hiểm trách nhiệm pháp lý của Người Được Bảo Hiểm đối với thiệt hại thân thể hay tài sản của bên thứ ba gây ra do lỗi bất cẩn của Người được bảo hiểm.
(Quyền lợi bảo hiểm này không áp dụng cho việc Người được bảo hiểm sử dụng hay thuê phương tiện có động cơ.)

50.000

70.000

100.000

Quyền lợi 20: Bắt cóc và con tin
Thanh toán 150 USD cho mỗi 24 tiếng Người được bảo hiểm bị bắt cóc làm con tin xảy ra trong chuyến đi nước ngoài.

2.000

3.000

5.000

Quyền lợi 21: Hỗ trợ tổn thất tư gia vì hỏa hoạn

Thanh toán cho các tổn thất hoặc thiệt hại đến tài sản trong gia đình khi không có người ở hoặc trông coi gây ra bởi hỏa hoạn xảy ra trong thời hạn bảo hiểm.

1.000

3.000

5.000

Quyền lợi 22: Bảo hiểm trong trường hợp bị khủng bố

Toàn bộ các quyền lợi từ 1-20 của chương trình bảo hiểm đều được áp dụng khi chúng xảy ra bởi các hành động khủng bố khi Người được bảo hiểm ở nước ngoài.

bao gồm

bao gồm

bao gồm