Bảo hiểm trách nhiệm dân sự của chủ xe bồi thường trong các trường hợp Chủ xe/lái xe lưu thông gây lỗi với bên thứ ba làm thiệt hại về Người và Tài Sản của Bên thứ ba.

LIÊN HỆ NGAY : 0903858763 - Email: baominh.bmsg@gmail.com

1. BIỂU PHÍ BẮT BUỘC TNDS CỦA CHỦ XE CƠ GIỚI (đã bao gồm 10% VAT):

                                                                                                         ĐVT: VND

STT

Loại xe

Phí bảo hiểm (đồng/năm)

I

Mô tô 2 bánh

 

1

Từ 50 cc trở xuống

55.000

2 Trên 50 cc 60.000

II

Xe mô tô ba bánh, xe gắn máy và các loại xe cơ giới tương tự

319.000

III

Xe ô tô không kinh doanh vận tải

 

1

Loại xe dưới 6 chỗ ngồi

480.700

2

Loại xe từ 7 chỗ đến 11 chỗ ngồi

873.400

3

Loại xe từ 12 đến 24 chỗ ngồi

1.397.000

4

Loại xe trên 24 chỗ ngồi

2.007.500

5

Xe vừa chở người vừa chở hàng (Pickup, minivan)

1.026.300

VI

Xe ô tô kinh doanh vận tải

 

1

Dưới 6 chỗ ngồi theo đăng ký

831.600

2

6 chỗ ngồi theo đăng ký

1.021.900

3

7 chỗ ngồi theo đăng ký

1.188.000

4

8 chỗ ngồi theo đăng ký

1.387.300

5

9 chỗ ngồi theo đăng ký

1.544.400

6

10 chỗ ngồi theo đăng ký

1.663.200

7

11 chỗ ngồi theo đăng ký

1.821.600

8

12 chỗ ngồi theo đăng ký

2.004.200

9

13 chỗ ngồi theo đăng ký

2.253.900

10

14 chỗ ngồi theo đăng ký

2.443.100

11

15 chỗ ngồi theo đăng ký

2.366.400

12

16 chỗ ngồi theo đăng ký

3.359.400

13

17 chỗ ngồi theo đăng ký

2.989.800

14

18 chỗ ngồi theo đăng ký

3.155.900

15

19 chỗ ngồi theo đăng ký

3.345.100

16

20 chỗ ngồi theo đăng ký

3.510.100

17

21 chỗ ngồi theo đăng ký

3.700.400

18

22 chỗ ngồi theo đăng ký

3.866.500

19

23 chỗ ngồi theo đăng ký

4.056.800

20

24 chỗ ngồi theo đăng ký

5.095.200

21

25 chỗ ngồi theo đăng ký

5.294.300

22

Trên 25 chỗ ngồi

((4.813.000 + 30.000 x (số chỗ ngồi - 25))  + VAT

V

Xe ô tô chở hàng (xe tải)

 

1

Xe chở hàng dưới 3 tấn

938.300

2

Xe chở hàng từ 3 tấn đến 8 tấn

1.826.000

3

Xe chở hàng từ 8 tấn đến 15 tấn

3.020.600

4

Xe chở hàng trên 15 tấn

3.520.000

 

 

2. BIỂU PHÍ CHO CÁC LOẠI XE KHÁC

1. Xe tập lái:

Tính bằng 120% của phí xe cùng chủng loại quy định mục III và mục V

2. Xe taxi:

Tính bằng 170% của phí kinh doanh cùng số chỗ ngồi quy định tại mục IV

3. Xe ô tô chuyên dùng:

- Phí bảo hiểm xe cứu thương được tính bằng 120% phí bảo hiểm của xe Pickup.

- Phí bảo hiểm của xe chở tiền được tính bằng 120% phí bảo hiểm của xe dưới 6 chỗ ngồi quy định tại mục III

- Phí bảo hiểm của các loại xe chuyên dùng khác được tính bằng 120% phí bảo hiểm của xe chở hàng cùng trọng tải quy định tại mục V

4. Đầu kéo rơ-moóc:

Tính bằng 150% của phí xe trọng tải trên 15 tấn. Phí bảo hiểm của xe đầu kéo rơ-moóc là phí của cả đầu kéo và rơ-moóc

5. Xe máy chuyên dùng:

Tính bằng 120% phí bảo hiểm của xe chở hàng dưới 3 tấn quy định tại mục V

6. Xe buýt

Tính bằng phí bảo hiểm của xe không kinh doanh vận tải cùng số chỗ quy định tại mục II

 

3. THỦ TỤC MUA BẢO HIỂM  

Cung cấp cho chúng tôi thông tin : 

Tên chủ xe, địa chỉ, MST (nếu có),biển số xe, Đời xe, loại xe

Gọi : 0903858763 hoặc gửi email cho chúng tôi : baominh.bmsg@gmail.com

để nhận lại Giấy chứng nhận bảo hiểm và thanh toán phí.